Nghĩa tiếng Việt
- những năm cuối đờidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- one's later years; final years (in life)danh từ
- old age, one's later years, one's last years, the time near the end of one's lifedanh từ
Cách dùng
"Những năm cuối đời": 「晩年を過ごす」 — sống những năm cuối đời; 「晩年の作品」 — tác phẩm cuối đời. Dùng khi nhìn lại cuộc đời ai đó (thường đã mất).
Ví dụ
-
祖父は晩年を故郷で過ごした。
Ông tôi sống những năm cuối đời ở quê.
-
これはその画家の晩年の作品だ。
Đây là tác phẩm cuối đời của họa sĩ đó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép