TanroDictionary Sổ từ

晩年 ばんねん

VÃN NIÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. những năm cuối đờidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one's later years; final years (in life)danh từ
  2. old age, one's later years, one's last years, the time near the end of one's lifedanh từ

Cách dùng

"Những năm cuối đời": 「晩年を過ごす」 — sống những năm cuối đời; 「晩年の作品」 — tác phẩm cuối đời. Dùng khi nhìn lại cuộc đời ai đó (thường đã mất).

Ví dụ

  1. 祖父は晩年を故郷で過ごした。

    Ông tôi sống những năm cuối đời ở quê.

  2. これはその画家の晩年の作品だ。

    Đây là tác phẩm cuối đời của họa sĩ đó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép