TanroDictionary Sổ từ

晴れやかな笑顔 はれやかなえがお

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nụ cười rạng rỡdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. beaming smiledanh từ

Cách dùng

"Nụ cười rạng rỡ": cụm từ 晴れやか (tươi sáng, thanh thản) + 笑顔. Hay dùng khi tả người vui sau thành công: 「晴れやかな笑顔を見せる」.

Ví dụ

  1. 卒業生たちは晴れやかな笑顔を見せた。

    Các tân cử nhân nở nụ cười rạng rỡ.

  2. 優勝した選手は晴れやかな笑顔で記者会見に臨んだ。

    Vận động viên vô địch tham dự họp báo với nụ cười rạng rỡ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép