TanroDictionary Sổ từ

暗算 あんざん

ÁM TOÁN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính nhẩmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mental arithmeticdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. mental arithmetic (doing calculations in one's head)danh từ

Cách dùng

"Tính nhẩm": 「暗算する」 — tính nhẩm; 「暗算が得意」 — giỏi tính nhẩm; 「暗算で計算する」 — tính bằng cách nhẩm. Đối lập với 筆算 (tính trên giấy).

Ví dụ

  1. 彼は三桁の掛け算も暗算でできる。

    Anh ấy có thể nhẩm cả phép nhân ba chữ số.

  2. お釣りを暗算するのが苦手だ。

    Tôi kém khoản nhẩm tiền thối.

  3. 東屋氏は眼をつぶって暗算を始める。

    Azumaya closed his eyes and started to calculate in his head.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「暗算」

暗算

あんざんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to perform mental arithmetic

Chữ Hán trong từ

暗
ÁM On: アン Kun: くら.い、くら.む、くれ.る darkness; disappear; shade; informal; grow dark; be blinded 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
算
TOÁN On: サン Kun: そろ calculate; divining; number; abacus; probability 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗