Nghĩa tiếng Việt
- nhất, cực độtiền tố · tính từ な
- hàng đầu, nổi bật'taru' adjective · trạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- the most; the extremetiền tố · tính từ な
- prime; conspicuous'taru' adjective · trạng từ
- makes superlatives, most, -estchữ Hán
- a female given nametên riêng
- most, greatesttiền tố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「最」
最
かなめ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TỐI
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
最
も
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TỐI
Nghĩa tiếng Anh
-
tiền tố most, true, real