TanroDictionary Sổ từ

最 さい

TỐI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhất, cực độtiền tố · tính từ な
  2. hàng đầu, nổi bật'taru' adjective · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. the most; the extremetiền tố · tính từ な
  2. prime; conspicuous'taru' adjective · trạng từ
  3. makes superlatives, most, -estchữ Hán
  4. a female given nametên riêng
  5. most, greatesttiền tố

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「最」

最

かなめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

最
TỐI On: サイ、シュ Kun: もっと.も、つま utmost; most; extreme 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

最

も

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố most, true, real

Chữ Hán trong từ

最
TỐI On: サイ、シュ Kun: もっと.も、つま utmost; most; extreme 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗