Nghĩa tiếng Việt
- cổ phiếu, cổ phầndanh từ · trợ số từ
- gốc câydanh từ
- khóm, bụi; cây còn rễdanh từ · trợ số từ
- chủng (vi khuẩn)danh từ · trợ số từ
Nghĩa tiếng Anh
- stock; sharedanh từ · trợ số từ
- stumpdanh từ
- (clump of) roots; plant with attached roots or stemdanh từ · trợ số từ
- strain (of bacteria, etc.)danh từ · trợ số từ
- stock company; corporation; kabushiki kaisha; KKdanh từ
- goodwill (of a business); privilege (that comes with a role)danh từ · hậu tố
- reputation; standing; popularitydanh từ · hậu tố
- one's fortedanh từ
Cách dùng
"Cổ phiếu; gốc cây": 「株を買う/売る」 — mua/bán cổ phiếu; 「株価」 — giá cổ phiếu; 「株が上がる」 — giá cổ phiếu tăng, nghĩa bóng: được đánh giá cao hơn; 「切り株」 — gốc cây bị chặt.
Ví dụ
-
父は株で大損をした。
Bố tôi lỗ nặng vì cổ phiếu.
-
その一言で彼の株が上がった。
Chỉ một câu nói đó mà anh ấy được đánh giá cao hơn.
-
デルタ株
delta variant (COVID-19)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「株」
株
しゅ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHU
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ gốc cây
-
hậu tố · trợ số từ lượng từ đếm cây
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ stump
-
hậu tố · trợ số từ counter for trees
-
danh từ stump of a tree
Chữ Hán trong từ
株
CHU, CHÂU
On: シュ
Kun: かぶ
stocks; stump; shares; stock; counter for small plants
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
株
くいぜ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHU
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ gốc cây
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ stump
Chữ Hán trong từ
株
CHU, CHÂU
On: シュ
Kun: かぶ
stocks; stump; shares; stock; counter for small plants
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
株
かぶた
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CHU
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ (cổ) gốc cây
-
danh từ (cổ) đồ vô dụng
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ stump
-
danh từ useless item
Chữ Hán trong từ
株
CHU, CHÂU
On: シュ
Kun: かぶ
stocks; stump; shares; stock; counter for small plants
10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗