TanroDictionary Sổ từ

梅雨明け つゆあけ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự kết thúc mùa mưadanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. end of the rainy seasondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. the end of the 梅雨 (tsuyu) or East Asian rainy seasondanh từ

Cách dùng

"Hết mùa mưa": 「梅雨明け宣言」 — tuyên bố kết thúc mùa mưa; 「梅雨明けが遅れる」. Sau đó là mùa hè nóng gắt. Đối với 梅雨入り.

Ví dụ

  1. 関東地方の梅雨明けが発表された。

    Đã công bố kết thúc mùa mưa ở vùng Kanto.

  2. 梅雨明けとともに暑さが厳しくなった。

    Hết mùa mưa là trời nóng gay gắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「梅雨明け」

梅雨明け

つゆあけする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ for the East Asian rainy season to end

Chữ Hán trong từ

梅
MAI On: バイ Kun: うめ plum 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
雨
VŨ, VÚ On: ウ Kun: あめ、あま-、-さめ rain 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
明
MINH On: メイ、ミョウ、ミン Kun: あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす bright; light 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗