Nghĩa tiếng Việt
- sự kết thúc mùa mưadanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- end of the rainy seasondanh từ · động từ する · ngoại động từ
- the end of the 梅雨 (tsuyu) or East Asian rainy seasondanh từ
Cách dùng
"Hết mùa mưa": 「梅雨明け宣言」 — tuyên bố kết thúc mùa mưa; 「梅雨明けが遅れる」. Sau đó là mùa hè nóng gắt. Đối với 梅雨入り.
Ví dụ
-
関東地方の梅雨明けが発表された。
Đã công bố kết thúc mùa mưa ở vùng Kanto.
-
梅雨明けとともに暑さが厳しくなった。
Hết mùa mưa là trời nóng gay gắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「梅雨明け」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ for the East Asian rainy season to end
Chữ Hán trong từ
明
MINH
On: メイ、ミョウ、ミン
Kun: あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす
bright; light
8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗