TanroDictionary Sổ từ

槍 やり

THƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giáo, mác, thươngdanh từ
  2. lao (môn ném lao)danh từ
  3. ngọn thương (kỵ binh)danh từ
  4. (cổ) lời chen ngang, lời chế giễudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. spear; lancedanh từ
  2. javelindanh từ
  3. jeeringdanh từ
  4. a spear, lancedanh từ
  5. common name for the 香車 (kyōsha, “lance”)danh từ
  6. a javelin (throwing spear used in athletics)danh từ
  7. a surnametên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép