TanroDictionary Sổ từ

権利 けんり

QUYỀN LỢI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quyền, quyền lợidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. right; privilegedanh từ
  2. right; claim; title; privilegedanh từ

Cách dùng

"Quyền, quyền lợi": 「権利がある」 — có quyền; 「権利を守る」 — bảo vệ quyền lợi; 「権利を主張する」 — đòi quyền lợi; 「権利と義務」 — quyền và nghĩa vụ.

Ví dụ

  1. 誰にでも教育を受ける権利がある。

    Ai cũng có quyền được giáo dục.

  2. 権利を主張するだけでなく、義務も果たすべきだ。

    Không chỉ đòi quyền lợi mà còn phải làm tròn nghĩa vụ.

  3. 合衆国は、普遍的権利の設定を支持する。

    The United States supports a set of universal rights.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép