TanroDictionary Sổ từ

毀損 きそん

HỦY TỔN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tổn hại, phỉ bángdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. damage; injury; defamation; harmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. damage or harm (often to name or reputation); injurydanh từ

Cách dùng

"Tổn hại" (danh dự, tài sản): 「名誉毀損」 — tội phỉ báng (làm tổn hại danh dự), 「器物毀損」. Thuật ngữ pháp lý.

Ví dụ

  1. 彼は名誉毀損で訴えられた。

    Anh ta bị kiện vì tội phỉ báng.

  2. ブランドイメージの毀損を防ぐ必要がある。

    Cần ngăn chặn việc làm tổn hại hình ảnh thương hiệu.

  3. 名誉毀損 ― meiyo kison ― defamation

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「毀損」

毀損

きそんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ cause damage or harm (often to name or reputation); injure

Ví dụ

  • 詐欺は当然のことながら犯罪であり、成り済ましは個人や企業の信用を毀損するものであります。Fraud is, of course, a crime, and impersonation damages the reputation of individuals and companies.

Chữ Hán trong từ

毀
HỦY On: キ Kun: こぼ.つ、こわ.す、こぼ.れる、こわ.れる、そし.る、やぶ.る break; destroy; censure; be chipped; be scratched; be broken; be ruined 13 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
損
TỔN On: ソン Kun: そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる damage; loss; disadvantage; hurt; injure 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗