Nghĩa tiếng Việt
- trên mặt nước, dưới nướctrợ từ · danh từ
- ven nướcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- on the water; aquatictrợ từ · danh từ
- waterside; water's edgedanh từ
Cách dùng
"Trên mặt nước": 「水上スキー」 — lướt ván nước; 「水上バス」 — tàu buýt đường sông; 「水上警察」 — cảnh sát đường thủy. Ngược với 水中 (dưới nước).
Ví dụ
-
水上バスで浅草まで行った。
Tôi đi tàu buýt đường sông đến Asakusa.
-
夏は湖で水上スキーを楽しむ。
Mùa hè tôi chơi lướt ván nước trên hồ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「水上」
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ headwaters; source
-
tên riêng a surname
Chữ Hán trong từ
上
THƯỢNG, THƯỚNG
On: ジョウ、ショウ、シャン
Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
above; up
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ headwaters
-
tên riêng a surname
Chữ Hán trong từ
上
THƯỢNG, THƯỚNG
On: ジョウ、ショウ、シャン
Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る
above; up
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗