TanroDictionary Sổ từ

水上 すいじょう

THUỶ THƯỢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trên mặt nước, dưới nướctrợ từ · danh từ
  2. ven nướcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. on the water; aquatictrợ từ · danh từ
  2. waterside; water's edgedanh từ

Cách dùng

"Trên mặt nước": 「水上スキー」 — lướt ván nước; 「水上バス」 — tàu buýt đường sông; 「水上警察」 — cảnh sát đường thủy. Ngược với 水中 (dưới nước).

Ví dụ

  1. 水上バスで浅草まで行った。

    Tôi đi tàu buýt đường sông đến Asakusa.

  2. 夏は湖で水上スキーを楽しむ。

    Mùa hè tôi chơi lướt ván nước trên hồ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「水上」

水上

みなかみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ headwaters; source
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

水上

みずかみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ headwaters
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

水
THỦY On: スイ Kun: みず、みず- water 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗