Nghĩa tiếng Việt
- vịnh nhỏ, lạchdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- inlet; baydanh từ
- creekchữ Hán
- (general term for a large body of water); seadanh từ
- (general term for a large body of water); large riverdanh từ
- (general term for a large body of water); lakedanh từ
- a surnametên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「江」
江
へ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIANG
Nghĩa tiếng Anh
-
trợ từ alternative spelling of へ (e, “to, towards”)
Ví dụ
- 1977, 週刊文春1977年1月13日号
内藤国雄より美空ひばり賛江
Naitō Kunio yori Misora Hibari san e
From Kunio Naito to dear Ms. Hibari Misora
江
こう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIANG
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ (cổ) sông lớn (nhất là Trường Giang)
-
danh từ (cổ) hồ Biwa
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ large river (esp. the Yangtze)
-
danh từ Lake Biwa
-
danh từ large river
-
tên riêng short for 長江 (Chōkō): the Yangtze River
-
tên riêng old name for 琵琶湖 (Biwa-ko): Lake Biwa
-
tên riêng a surname
-
tên riêng a unisex given name
江
ごう
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIANG
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a surname
-
tên riêng a unisex given name