TanroDictionary Sổ từ

江 え

GIANG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vịnh nhỏ, lạchdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inlet; baydanh từ
  2. creekchữ Hán
  3. (general term for a large body of water); seadanh từ
  4. (general term for a large body of water); large riverdanh từ
  5. (general term for a large body of water); lakedanh từ
  6. a surnametên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「江」

江

へ

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ từ alternative spelling of へ (e, “to, towards”)

Ví dụ

  • 1977, 週刊文春1977年1月13日号 内藤国雄より美空ひばり賛江 Naitō Kunio yori Misora Hibari san e From Kunio Naito to dear Ms. Hibari Misora

Chữ Hán trong từ

江
GIANG On: コウ Kun: え creek; inlet; bay 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

江

こう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) sông lớn (nhất là Trường Giang)
  2. danh từ (cổ) hồ Biwa

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ large river (esp. the Yangtze)
  2. danh từ Lake Biwa
  3. danh từ large river
  4. tên riêng short for 長江 (Chōkō): the Yangtze River
  5. tên riêng old name for 琵琶湖 (Biwa-ko): Lake Biwa
  6. tên riêng a surname
  7. tên riêng a unisex given name

Chữ Hán trong từ

江
GIANG On: コウ Kun: え creek; inlet; bay 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

江

ごう

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname
  2. tên riêng a unisex given name

Chữ Hán trong từ

江
GIANG On: コウ Kun: え creek; inlet; bay 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗