Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) củ cải muối takuandanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- pickled daikon radishdanh từ
- takuan (half-dried daikon radish pickled with rice bran and salt)danh từ
Cách dùng
"Củ cải muối vàng (takuan)": 「沢庵をかじる」; món ăn kèm cơm, bento. Thường viết たくあん.
Ví dụ
-
弁当に沢庵が二切れ入っていた。
Trong hộp cơm có hai lát củ cải muối.
-
祖母は自分で沢庵を漬けている。
Bà tôi tự muối củ cải takuan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép