TanroDictionary Sổ từ

沼沢 しょうたく

CHIỂU TRẠCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đầm lầydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. marsh; swamp; bogdanh từ

Cách dùng

"Đầm lầy" (văn viết, địa lý): 「沼沢地」 — vùng đầm lầy. Hằng ngày nói 沼, 湿地.

Ví dụ

  1. この地域には広大な沼沢地が広がっている。

    Vùng này có đầm lầy rộng lớn trải dài.

  2. 沼沢には多くの水鳥が生息する。

    Nhiều loài chim nước sinh sống ở đầm lầy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「沼沢」

沼沢

ぬまざわ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

沼
CHIỂU On: ショウ Kun: ぬま marsh; lake; bog; swamp; pond 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
沢
TRẠCH On: タク Kun: さわ、うるお.い、うるお.す、つや swamp; marsh; brilliance; grace 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗