TanroDictionary Sổ từ

法 ほう

PHÁP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. luật, đạo luật, nguyên tắcdanh từ · hậu tố
  2. phương phápdanh từ · hậu tố
  3. thức (ngữ pháp)danh từ · hậu tố
  4. Pháp (giáo pháp nhà Phật)danh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. law; act; principledanh từ · hậu tố
  2. methoddanh từ · hậu tố
  3. mooddanh từ · hậu tố
  4. dharma; lawdanh từ · hậu tố
  5. law, rulechữ Hán
  6. modelchữ Hán
  7. systemchữ Hán
  8. code of lawdanh từ

Cách dùng

"Luật, pháp luật": 「法を守る」 — tuân thủ pháp luật; 「法に触れる」 — phạm luật; 「法の下の平等」 — bình đẳng trước pháp luật. Còn nghĩa "phương pháp" (thường trong từ ghép: 方法, 文法) và "Phật pháp". Hội thoại thường dùng 法律.

Ví dụ

  1. 誰でも法を守らなければならない。

    Ai cũng phải tuân thủ pháp luật.

  2. その行為は法に触れるおそれがある。

    Hành vi đó có thể vi phạm pháp luật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「法」

法

のり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ quy tắc, luật
  2. danh từ khuôn mẫu
  3. danh từ Phật pháp
  4. danh từ kích thước ngang
  5. danh từ mái dốc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ rule; law; regulation
  2. danh từ model; pattern
  3. danh từ teachings of Buddha; Buddhist doctrine
  4. danh từ transverse measurement; measurement across
  5. danh từ side-slope; slope

Chữ Hán trong từ

法
PHÁP On: ホウ、ハッ、ホッ、フラン Kun: のり method; law; rule; principle; model; system 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

法

フラン

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative spelling of フラン

Chữ Hán trong từ

法
PHÁP On: ホウ、ハッ、ホッ、フラン Kun: のり method; law; rule; principle; model; system 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗