TanroDictionary Sổ từ

泡 あわ

PHAO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bọt, bong bóng, bọt biadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bubble; foam; froth; suds; lather; head (on beer)danh từ
  2. bubbleschữ Hán
  3. foam, head on carbonated beverages such as beerdanh từ

Cách dùng

"Bọt, bong bóng": 「泡が立つ」 — nổi bọt; 「泡立てる」 — đánh bọt; 「ビールの泡」 — bọt bia. Thành ngữ: 「水の泡になる」 — công sức đổ sông đổ biển. Bong bóng xà phòng thổi chơi là シャボン玉.

Ví dụ

  1. この石けんはよく泡が立つ。

    Xà phòng này rất nhiều bọt.

  2. 雨で試合が中止になり、練習が水の泡になった。

    Trận đấu bị hủy vì mưa, bao công tập luyện thành công cốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「泡」

泡

あぶく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ bubble
  2. danh từ foam, head on carbonated beverages such as beer

Chữ Hán trong từ

泡
PHAO, BÀO On: ホウ Kun: あわ bubbles; foam; suds; froth 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗