TanroDictionary Sổ từ

泥 どろ

NÊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bùn, đất bùndanh từ
  2. kẻ trộmdanh từ
  3. (lóng) Android (hệ điều hành, tiếng lóng)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mud; (wet) dirtdanh từ
  2. thiefdanh từ
  3. Android (mobile operating system)danh từ
  4. abbreviation of 泥棒 (dorobō, “thief”)danh từ
  5. a surnametên riêng

Cách dùng

"Bùn": 「泥だらけ」 — lấm lem bùn; 「泥を塗る」 — bôi tro trát trấu (làm mất mặt); 「泥沼」 — vũng lầy (tình thế bế tắc). 「泥棒」 — kẻ trộm (nghĩa "trộm" chủ yếu qua từ này).

Ví dụ

  1. 子どもたちは泥だらけになって遊んだ。

    Bọn trẻ chơi đến lấm lem bùn đất.

  2. 親の顔に泥を塗るようなことはするな。

    Đừng làm gì bôi tro trát trấu vào mặt cha mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「泥」

泥

ひじ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mud

Chữ Hán trong từ

泥
NÊ, NỆ, NỄ On: デイ、ナイ、デ、ニ Kun: どろ、なず.む mud; mire; adhere to; be attached to 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

泥

うき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ marshland, swamp

Chữ Hán trong từ

泥
NÊ, NỆ, NỄ On: デイ、ナイ、デ、ニ Kun: どろ、なず.む mud; mire; adhere to; be attached to 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

泥

でい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mud

Chữ Hán trong từ

泥
NÊ, NỆ, NỄ On: デイ、ナイ、デ、ニ Kun: どろ、なず.む mud; mire; adhere to; be attached to 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

泥

こひじ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mud

Chữ Hán trong từ

泥
NÊ, NỆ, NỄ On: デイ、ナイ、デ、ニ Kun: どろ、なず.む mud; mire; adhere to; be attached to 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

泥

ひじりこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mud

Chữ Hán trong từ

泥
NÊ, NỆ, NỄ On: デイ、ナイ、デ、ニ Kun: どろ、なず.む mud; mire; adhere to; be attached to 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗