Nghĩa tiếng Việt
- bùn, đất bùndanh từ
- kẻ trộmdanh từ
- (lóng) Android (hệ điều hành, tiếng lóng)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- mud; (wet) dirtdanh từ
- thiefdanh từ
- Android (mobile operating system)danh từ
- abbreviation of 泥棒 (dorobō, “thief”)danh từ
- a surnametên riêng
Cách dùng
"Bùn": 「泥だらけ」 — lấm lem bùn; 「泥を塗る」 — bôi tro trát trấu (làm mất mặt); 「泥沼」 — vũng lầy (tình thế bế tắc). 「泥棒」 — kẻ trộm (nghĩa "trộm" chủ yếu qua từ này).
Ví dụ
-
子どもたちは泥だらけになって遊んだ。
Bọn trẻ chơi đến lấm lem bùn đất.
-
親の顔に泥を塗るようなことはするな。
Đừng làm gì bôi tro trát trấu vào mặt cha mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「泥」
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ mud
Chữ Hán trong từ
泥
NÊ, NỆ, NỄ
On: デイ、ナイ、デ、ニ
Kun: どろ、なず.む
mud; mire; adhere to; be attached to
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ marshland, swamp
Chữ Hán trong từ
泥
NÊ, NỆ, NỄ
On: デイ、ナイ、デ、ニ
Kun: どろ、なず.む
mud; mire; adhere to; be attached to
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ mud
Chữ Hán trong từ
泥
NÊ, NỆ, NỄ
On: デイ、ナイ、デ、ニ
Kun: どろ、なず.む
mud; mire; adhere to; be attached to
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ mud
Chữ Hán trong từ
泥
NÊ, NỆ, NỄ
On: デイ、ナイ、デ、ニ
Kun: どろ、なず.む
mud; mire; adhere to; be attached to
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ mud
Chữ Hán trong từ
泥
NÊ, NỆ, NỄ
On: デイ、ナイ、デ、ニ
Kun: どろ、なず.む
mud; mire; adhere to; be attached to
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗