TanroDictionary Sổ từ

注目 ちゅうもく

CHÚ MỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chú ý, quan tâmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. notice; attention; observationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Sự chú ý": 「注目を集める」 — thu hút chú ý; 「〜に注目する」 — chú ý vào ~; 「注目の的」 — tâm điểm chú ý.

Ví dụ

  1. その新商品は大きな注目を集めた。

    Sản phẩm mới đó thu hút nhiều sự chú ý.

  2. 彼の発言に注目が集まっている。

    Phát ngôn của anh ấy đang được chú ý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「注目」

注目

ちゅうもくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to notice; to take notice

Chữ Hán trong từ

注
CHÚ On: チュウ Kun: そそ.ぐ、さ.す、つ.ぐ pour; irrigate; shed (tears); flow into; concentrate on; notes; comment; annotate 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
目
MỤC On: モク、ボク Kun: め、-め、ま- eye; class; look; insight; experience; care; favor 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗