TanroDictionary Sổ từ

流用 りゅうよう

LƯU DỤNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chuyển dụng, biển thủ (quỹ)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tận dụng (cho mục đích khác), tái sử dụngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. diversion (e.g. of funds); appropriation; misappropriationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. making use of (for another purpose); reuse; repurpose; utilizationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. diversiondanh từ

Cách dùng

"Chuyển dụng (sang mục đích khác)": 「予算を流用する」 — dùng ngân sách sai mục đích; 「公金の流用」 — biển thủ công quỹ (tiêu cực); 「デザインの流用」 — tái sử dụng thiết kế. Sắc thái thường tiêu cực.

Ví dụ

  1. 政治資金を私的に流用した疑いがある。

    Có nghi vấn đã dùng quỹ chính trị vào việc riêng.

  2. 前の資料を一部流用して報告書を作った。

    Tôi dùng lại một phần tài liệu cũ để làm báo cáo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「流用」

流用

りゅうようする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ divert
  2. động từ reuse

Ví dụ

  • 訓民正音の字母を流用したもの。Reuse of a letter from the Hunmin Jeongeum.

Chữ Hán trong từ

流
LƯU On: リュウ、ル Kun: なが.れる、なが.れ、なが.す、-なが.す current; a sink; flow; forfeit 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
用
DỤNG On: ヨウ Kun: もち.いる utilize; business; service; use; employ 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗