流用
りゅうようするNghĩa tiếng Anh
- động từ divert
- động từ reuse
Ví dụ
- 訓民正音の字母を流用したもの。Reuse of a letter from the Hunmin Jeongeum.
Chữ Hán trong từ
流
LƯU
On: リュウ、ル
Kun: なが.れる、なが.れ、なが.す、-なが.す
current; a sink; flow; forfeit
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
用
DỤNG
On: ヨウ
Kun: もち.いる
utilize; business; service; use; employ
5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗