TanroDictionary Sổ từ

浮腫 むくみ

PHÙ THŨNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sưng phù, phù nềdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. swelling; edema; oedema; dropsydanh từ

Cách dùng

"Phù nề" (y học, đọc ふしゅ). Đời thường đọc むくみ: 「足の浮腫」 — chân bị phù; động từ むくむ (sưng phù). Hay nói khi ngồi lâu, uống nhiều.

Ví dụ

  1. 長時間座っていたら足に浮腫が出た。

    Ngồi lâu nên chân bị phù.

  2. 朝起きると顔に浮腫がある。

    Sáng thức dậy mặt bị sưng phù.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「浮腫」

浮腫

ふしゅ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ edema; oedema

Chữ Hán trong từ

浮
PHÙ On: フ Kun: う.く、う.かれる、う.かぶ、う.かべる floating; float; rise to surface 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
腫
THŨNG, TRŨNG On: シュ、ショウ Kun: は.れる、は.れ、は.らす、はれもの tumor; swelling 13 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗