TanroDictionary Sổ từ

深化 しんか

THÂM HÓA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đào sâu, làm sâu sắc thêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. deepeningdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Làm sâu sắc thêm, đào sâu": 「関係が深化する」 — quan hệ sâu sắc hơn; 「議論を深化させる」 — đào sâu thảo luận. Văn viết, ngoại giao. Đừng nhầm 進化 (tiến hóa).

Ví dụ

  1. 両国の協力関係がさらに深化した。

    Quan hệ hợp tác giữa hai nước càng sâu sắc hơn.

  2. 問題は年々深化している。

    Vấn đề ngày càng trầm trọng theo năm tháng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「深化」

深化

しんかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to deepen

Chữ Hán trong từ

深
THÂM On: シン Kun: ふか.い、-ぶか.い、ふか.まる、ふか.める、み- deep; heighten; intensify; strengthen 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA On: カ、ケ Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗