TanroDictionary Sổ từ

減刑 げんけい

GIẢM HÌNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự giảm ándanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reduction of penalty; commutation of a sentencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. lowering a penalty; commutationdanh từ

Cách dùng

"Giảm án": 「減刑される」 — được giảm án; 「減刑を求める」 — xin giảm án; 「減刑嘆願書」 — đơn xin giảm án.

Ví dụ

  1. 反省が認められて減刑された。

    Do sự hối cải được công nhận nên anh ta được giảm án.

  2. 家族は裁判所に減刑を求めた。

    Gia đình đã xin tòa giảm án.

  3. 大赦、特赦、減刑、刑の執行の免除及び復権については、この法律の定めるところによる。

    General pardons, special pardons, commutations of sentence, exemptions from the execution of sentences, and restorations of rights are governed by this Act.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「減刑」

減刑

げんけいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to lower a penalty; to commutate

Chữ Hán trong từ

減
GIẢM On: ゲン Kun: へ.る、へ.らす dwindle; decrease; reduce; decline; curtail; get hungry 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
刑
HÌNH On: ケイ Kun: – punish; penalty; sentence; punishment 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗