TanroDictionary Sổ từ

渦 うず

QUA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xoáy nước, vòng xoáydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. whirlpool; swirl; eddy; vortex; maelstromdanh từ

Cách dùng

"Xoáy nước, vòng xoáy": 「渦を巻く」 — cuộn xoáy; 「鳴門の渦潮」 — xoáy nước Naruto. Nghĩa bóng: vòng xoáy (sự kiện) 「事件の渦に巻き込まれる」 — bị cuốn vào vụ việc.

Ví dụ

  1. 川の真ん中で水が渦を巻いている。

    Giữa sông nước đang cuộn xoáy.

  2. 彼は争いの渦に巻き込まれた。

    Anh ấy bị cuốn vào vòng xoáy tranh chấp.

  3. 絞水の淵あり。故、宇頭川と号く。

    There is a deep whirl / eddy pool there. As such, it is called “Uzugawa” (Eddy River).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「渦」

渦

か

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix eddy, swirl, whirlpool, vortex

Chữ Hán trong từ

渦
QUA, OA On: カ Kun: うず whirlpool; eddy; vortex 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗