Nghĩa tiếng Việt
- xoáy nước, vòng xoáydanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- whirlpool; swirl; eddy; vortex; maelstromdanh từ
Cách dùng
"Xoáy nước, vòng xoáy": 「渦を巻く」 — cuộn xoáy; 「鳴門の渦潮」 — xoáy nước Naruto. Nghĩa bóng: vòng xoáy (sự kiện) 「事件の渦に巻き込まれる」 — bị cuốn vào vụ việc.
Ví dụ
-
川の真ん中で水が渦を巻いている。
Giữa sông nước đang cuộn xoáy.
-
彼は争いの渦に巻き込まれた。
Anh ấy bị cuốn vào vòng xoáy tranh chấp.
-
絞水の淵あり。故、宇頭川と号く。
There is a deep whirl / eddy pool there. As such, it is called “Uzugawa” (Eddy River).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「渦」
Nghĩa tiếng Anh
-
affix eddy, swirl, whirlpool, vortex