Nghĩa tiếng Việt
- trạm khí tượngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- weather measurement stationdanh từ
- weather station; meteorological observatory; meteorological stationdanh từ
Cách dùng
"Trạm khí tượng" (địa phương, trực thuộc Cục Khí tượng): 「測候所が観測する」. Nay nhiều nơi đã tự động hóa.
Ví dụ
-
山頂には測候所がある。
Trên đỉnh núi có trạm khí tượng.
-
測候所の観測で記録的な寒さとなった。
Theo quan trắc của trạm khí tượng, trời rét kỷ lục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép