TanroDictionary Sổ từ

測候所 そっこうじょ

TRẮC HẬU SỞ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạm khí tượngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. weather measurement stationdanh từ
  2. weather station; meteorological observatory; meteorological stationdanh từ

Cách dùng

"Trạm khí tượng" (địa phương, trực thuộc Cục Khí tượng): 「測候所が観測する」. Nay nhiều nơi đã tự động hóa.

Ví dụ

  1. 山頂には測候所がある。

    Trên đỉnh núi có trạm khí tượng.

  2. 測候所の観測で記録的な寒さとなった。

    Theo quan trắc của trạm khí tượng, trời rét kỷ lục.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép