TanroDictionary Sổ từ

溝 みぞ

CÂU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. rãnh, mương, cốngdanh từ
  2. rãnh, khía, gân (lốp xe)danh từ
  3. khoảng cách, hố sâu ngăn cách (giữa người với người, quốc gia)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ditch; drain; gutter; trenchdanh từ
  2. groove; tread; indentationdanh từ
  3. gap (between people, countries, etc.); gulf; riftdanh từ
  4. groove, furrowdanh từ
  5. gap between different opinions or emotions; disagreementdanh từ
  6. a surnametên riêng

Cách dùng

"Rãnh, mương; khoảng cách (quan hệ)": 「溝に落ちる」 — rơi xuống rãnh; 「溝が深まる」 — rạn nứt ngày càng sâu; 「溝を埋める」 — lấp khoảng cách. Đọc みぞ; どぶ là cống bẩn.

Ví dụ

  1. 自転車ごと溝に落ちてしまった。

    Tôi ngã cả xe đạp xuống rãnh.

  2. 親子の間に溝ができた。

    Giữa cha mẹ và con cái đã có khoảng cách.

  3. 溝にはまる

    get stuck in a ditch

  4. レコードの溝

    record grooves

  5. 大きな溝がある。

    There is tremendous disagreement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「溝」

溝

どぶ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ rãnh, mương, cống
  2. danh từ khe (giữa các thanh dẫn)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ditch; drain; gutter; trench
  2. danh từ gap (between cutting guides)

Cách dùng

"Rãnh, mương" (みぞ): 「溝に落ちる」 — rơi xuống rãnh; 「溝を掃除する」. Nghĩa bóng "khoảng cách, rạn nứt": 「二人の間に溝ができる」 — giữa hai người nảy sinh khoảng cách; 「溝を埋める」 — hàn gắn.

Từ gần nghĩa: どぶ隔たり

Ví dụ

  • 自転車の車輪が溝にはまった。Bánh xe đạp bị sa xuống rãnh.
  • 親子の間に深い溝ができた。Giữa cha mẹ và con cái đã có một hố sâu ngăn cách.

Chữ Hán trong từ

溝
CÂU On: コウ Kun: みぞ gutter; ditch; sewer; drain; 10**32 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

溝

こう

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric (hiếm) 10^32

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric 10^32; hundred nonillion
  2. danh từ ditch, channel
  3. danh từ groove, furrow
  4. số từ [from 17th c.] a hundred nonillion, equivalent to 10³²

Ví dụ

  • 排水溝drainage ditch
  • 海溝ocean trench

Chữ Hán trong từ

溝
CÂU On: コウ Kun: みぞ gutter; ditch; sewer; drain; 10**32 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

溝

うなて

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ irrigation ditch

Chữ Hán trong từ

溝
CÂU On: コウ Kun: みぞ gutter; ditch; sewer; drain; 10**32 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

溝

せせなぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ channel with rainwater, sewage or other dirty water
  2. danh từ synonym of せせらぎ (seseragi)

Chữ Hán trong từ

溝
CÂU On: コウ Kun: みぞ gutter; ditch; sewer; drain; 10**32 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

溝

せせなげ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of 溝 (sesenagi)

Chữ Hán trong từ

溝
CÂU On: コウ Kun: みぞ gutter; ditch; sewer; drain; 10**32 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

溝

みぞさき

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

溝
CÂU On: コウ Kun: みぞ gutter; ditch; sewer; drain; 10**32 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗