Nghĩa tiếng Việt
- ngư cụ, đồ câudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- fishing tackle; fishing geardanh từ
Cách dùng
"Ngư cụ" (lưới, câu, bẫy): 「漁具を手入れする」.
Ví dụ
-
漁師たちは港で漁具を手入れしている。
Ngư dân đang sửa sang ngư cụ ở cảng.
-
古い漁具が博物館に展示されている。
Ngư cụ xưa được trưng bày ở bảo tàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép