TanroDictionary Sổ từ

漁具 ぎょぐ

NGƯ CỤ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngư cụ, đồ câudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fishing tackle; fishing geardanh từ

Cách dùng

"Ngư cụ" (lưới, câu, bẫy): 「漁具を手入れする」.

Ví dụ

  1. 漁師たちは港で漁具を手入れしている。

    Ngư dân đang sửa sang ngư cụ ở cảng.

  2. 古い漁具が博物館に展示されている。

    Ngư cụ xưa được trưng bày ở bảo tàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép