TanroDictionary Sổ từ

点 てん

ĐIỂM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chấm, đốm, điểm, dấudanh từ
  2. điểm số (bài thi)danh từ
  3. điểm, bàn thắng (trong trận đấu)danh từ
  4. điểm, khía cạnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dot; spot; point; speck; markdanh từ
  2. mark (in an exam, etc.); grade; score; pointsdanh từ
  3. point (in a game); score; goal; rundanh từ
  4. point; aspect; matter; detail; part; respect; way; viewpointdanh từ
  5. (punctuation) mark (e.g. comma, period, decimal point); dotdanh từ
  6. "dot" stroke (in a Chinese character)danh từ
  7. counter for points, marks, goals, etc.trợ số từ
  8. counter for goods, items, articles of clothing, works of art, etc.trợ số từ

Cách dùng

"Điểm": 「テストで80点を取る」 — được 80 điểm; 「点を入れる」 — ghi bàn; 「この点について」 — về điểm này; 「点を打つ」 — chấm dấu. Phân biệt 点数 (điểm số) và 点 (nghĩa rộng hơn, cả khía cạnh).

Ví dụ

  1. 数学のテストで満点を取った。

    Tôi được điểm tối đa bài thi toán.

  2. その点については後で説明します。

    Về điểm đó tôi sẽ giải thích sau.

  3. バッグなどからは、複数の店舗で盗んだとみられるグッズが計100点以上見つかった。

    More than 100 items believed to have been stolen from multiple stores were found in the bag and other items.

  4. 点が付く字体

    form of a character that has a dot stroke (丶)

  5. 満点、減点

    full marks / score; reduction in score

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「点」

点

ちょぼ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dấu chấm, điểm
  2. danh từ nhạc công gidayū

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ dot; point; mark
  2. danh từ gidayū musicians

Chữ Hán trong từ

点
ĐIỂM On: テン Kun: つ.ける、つ.く、た.てる、さ.す、とぼ.す、とも.す、ぼち spot; point; mark; speck; decimal point 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗