TanroDictionary Sổ từ

煙 けむり

YÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khóidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. smoke; fumesdanh từ

Cách dùng

"Khói": 「煙が出る」 — bốc khói; 「たばこの煙」 — khói thuốc; 「煙たい」 — sặc khói, (người) khó gần. Tục ngữ 「火のない所に煙は立たぬ」 — không có lửa sao có khói.

Ví dụ

  1. 台所から煙が出ている!

    Khói đang bốc ra từ bếp!

  2. たばこの煙が苦手です。

    Tôi không chịu được khói thuốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「煙」

煙

けむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ smoke

Ví dụ

  • 眼の中へはいる活字は心の底まで浸み渡らないうちに烟のごとく消えて行くのです。The type entering my eyes disappeared like smoke before it could seep deep into my heart.

Chữ Hán trong từ

煙
YÊN On: エン Kun: けむ.る、けむり、けむ.い smoke 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

煙

けぶり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ smoke

Chữ Hán trong từ

煙
YÊN On: エン Kun: けむ.る、けむり、けむ.い smoke 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

煙

けぶ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ smoke

Chữ Hán trong từ

煙
YÊN On: エン Kun: けむ.る、けむり、けむ.い smoke 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

煙

えん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix smoke
  2. affix fog, mist
  3. affix soot
  4. affix tobacco, tobacco products such as cigarettes or cigars
  5. trợ số từ house

Chữ Hán trong từ

煙
YÊN On: エン Kun: けむ.る、けむり、けむ.い smoke 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗