TanroDictionary Sổ từ

牙 きば

NHA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngà, nanhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tusk; fangdanh từ
  2. fang, tusk, tooth (particularly the canines)danh từ
  3. dog (primarily used for counting hunting dogs)danh từ

Cách dùng

"Nanh, ngà": 「象の牙」 — ngà voi; 「牙をむく」 — nhe nanh (nghĩa bóng: lộ vẻ thù địch). 象牙 = ngà voi (vật liệu).

Ví dụ

  1. 犬が牙をむいて吠えた。

    Con chó nhe nanh sủa.

  2. 自然が人間に牙をむくこともある。

    Thiên nhiên đôi khi cũng nhe nanh với con người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「牙」

牙

き

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ fang, tusk, tooth (particularly the canine)

Ví dụ

  • 牙喫建怒而ferociously gnashing teeth

Chữ Hán trong từ

牙
NHA On: ガ、ゲ Kun: きば、は tusk; fang; tusk radical (no. 92) 5 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

牙

げ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ tooth
  2. danh từ ivory
  3. danh từ an animal's fang or tusk
  4. danh từ an elephant's tusk: ivory
  5. danh từ a tooth

Chữ Hán trong từ

牙
NHA On: ガ、ゲ Kun: きば、は tusk; fang; tusk radical (no. 92) 5 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

牙

かび

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a plant sprout, a plant bud

Chữ Hán trong từ

牙
NHA On: ガ、ゲ Kun: きば、は tusk; fang; tusk radical (no. 92) 5 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

牙

が

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix an animal's fang or tusk
  2. affix an elephant's tusk: ivory
  3. affix a tooth

Chữ Hán trong từ

牙
NHA On: ガ、ゲ Kun: きば、は tusk; fang; tusk radical (no. 92) 5 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗