牛
ぎゅうNghĩa tiếng Anh
- danh từ cow, bull, ox, cattle
- danh từ beef
Chữ Hán trong từ
牛
NGƯU
"Con bò; thịt bò": 「牛を飼う」 — nuôi bò; 「牛肉」 — thịt bò; 「牛乳」 — sữa bò; 「牛丼」 — cơm thịt bò. Phân biệt với 牛肉 khi nói về thức ăn cho rõ.
牧場で牛がのんびり草を食べている。
Trên đồng cỏ đàn bò đang thong thả gặm cỏ.
昼ご飯に牛丼を食べた。
Bữa trưa tôi ăn cơm thịt bò.
森に住む牛の魔人。ツノを突き出し突進して攻撃。
A bovine jinn who resides in the woods. He’ll charge at you and stick you with his horns.
すごい力を持つウシの怪物。オノひと振りで何でもなぎ倒す。
A bovine monster with tremendous power who chops up anyone in his way with one axe swing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép