TanroDictionary Sổ từ

理容 りよう

LÍ DUNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghề cắt tóc, làm tócdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. barbering; haircutting; hairdressingdanh từ
  2. haircutting, barbering, hairdressing, haircaredanh từ

Cách dùng

"Nghề cắt tóc (nam)": 「理容師」 — thợ cắt tóc; 「理容室」 — tiệm cắt tóc. Phân biệt 美容 (làm tóc, thẩm mỹ).

Ví dụ

  1. 彼は理容師の資格を取った。

    Anh ấy đã lấy chứng chỉ thợ cắt tóc.

  2. 駅前の理容室で髪を切った。

    Tôi cắt tóc ở tiệm trước nhà ga.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép