Nghĩa tiếng Việt dưa, bầu bídanh từ Nghĩa tiếng Anh melon; gourddanh từ gourd, squash, melonchữ Hán Ví dụ 瓜田に履を納れず、李下に冠を正さず qua điền lý hạ Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
瓜 Việt Ít dùng Nghĩa tiếng Việt chữ Hán Dạng chữ Hán của qua (“melon”). chữ Hán Dạng Nôm của dưa (“melon”)