TanroDictionary Sổ từ

申し立て もうしたて

THÂN LẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời khai, sự trình bày, cáo buộcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. statement; account (of something); declaration; allegationdanh từ
  2. testimonydanh từ

Cách dùng

"Lời khai, kiến nghị, khiếu nại (chính thức)": 「異議申し立て」 — khiếu nại, phản đối chính thức; 「申し立てをする」 — trình đơn; 「離婚調停の申し立て」 — nộp đơn hòa giải ly hôn.

Ví dụ

  1. 判定に対して異議申し立てをした。

    Tôi đã khiếu nại về phán quyết.

  2. 彼女は家庭裁判所に申し立てを行った。

    Cô ấy đã nộp đơn lên tòa án gia đình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép