TanroDictionary Sổ từ

疑問 ぎもん

NGHI VẤN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghi vấn, câu hỏi, sự ngờ vựcdanh từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. doubt; question; suspicion; dubiousnessdanh từ · tính từ な
  2. a question (implies a doubt about something)danh từ
  3. a doubt or suspicion about whether something is real or truedanh từ

Cách dùng

"Nghi vấn, thắc mắc": 「疑問に思う」 — thấy thắc mắc; 「疑問がある」 — có thắc mắc; 「疑問を持つ」 — nghi ngờ; 「疑問文」 — câu hỏi; 「疑問の余地はない」 — không còn nghi ngờ gì.

Ví dụ

  1. 何か疑問があれば聞いてください。

    Nếu có thắc mắc gì hãy hỏi nhé.

  2. そのやり方には疑問を感じる。

    Tôi thấy nghi ngờ cách làm đó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「疑問」

疑問

ぎもんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to ask (implies a doubt about something)
  2. động từ to doubt or suspect that something might not be real or true

Chữ Hán trong từ

疑
NGHI On: ギ Kun: うたが.う doubt; distrust; be suspicious; question 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
問
VẤN On: モン Kun: と.う、と.い、とん question; ask; problem 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗