痴漢
ちかんするNghĩa tiếng Việt
- động từ Quấy rối tình dục phụ nữ.
Nghĩa tiếng Anh
- động từ to sexually harass (a woman) physically
Ví dụ
- 満員電車で痴漢されたbị quấy rối trên chuyến tàu đông chật người
Chữ Hán trong từ
痴
漢
SI HÁN
【痴漢】XBOX信者のあだ名「痴漢」に大決定【痴漢】[title]
5channel
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép