TanroDictionary Sổ từ

発現 はつげん

PHÁT HIỆN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự biểu hiện, xuất hiệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự biểu hiện (gen, protein)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. revelation; manifestation; appearancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. expression (e.g. in molecular biology; protein expression or gene expression)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Sự biểu hiện, xuất hiện" (hiệu quả, triệu chứng, gen): 「効果が発現する」 — tác dụng xuất hiện; 「遺伝子の発現」 — biểu hiện gen. Văn học thuật, y–sinh.

Ví dụ

  1. 薬の効果は服用後三十分で発現する。

    Tác dụng của thuốc xuất hiện sau khi uống ba mươi phút.

  2. この遺伝子の発現を調べた。

    Chúng tôi đã khảo sát biểu hiện của gen này.

  3. 要するに私の言葉は単なる利己心の発現でした。

    In short, my words were simply a manifestation of my selfishness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発現」

発現

はつげんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to manifest

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
現
HIỆN On: ゲン Kun: あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つ present; existing; actual 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗