TanroDictionary Sổ từ

百 ひゃく

BÁCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một trăm (100)numeric

Nghĩa tiếng Anh

  1. hundred; 100numeric
  2. a very many, lots, a lotdanh từ
  3. one hundred years old, advanced agedanh từ

Cách dùng

"Một trăm": 「百円」 — 100 yên; 「百人」 — một trăm người; 「百パーセント」 — 100%. Chú ý biến âm: 三百 (さんびゃく), 六百 (ろっぴゃく), 八百 (はっぴゃく). Thành ngữ 「百聞は一見に如かず」 — trăm nghe không bằng một thấy.

Ví dụ

  1. このペンは百円で買えます。

    Cây bút này có thể mua với giá 100 yên.

  2. 会場には三百人ぐらい集まった。

    Khoảng ba trăm người đã tập trung ở hội trường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「百」

百

もも

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric một trăm
  2. tiền tố rất nhiều

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric hundred; 100
  2. tiền tố (a great) many
  3. danh từ a very many

Chữ Hán trong từ

百
BÁCH, BÁ, MẠCH On: ヒャク、ビャク Kun: もも hundred 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

百

ほ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hundred
  2. danh từ a very many

Chữ Hán trong từ

百
BÁCH, BÁ, MẠCH On: ヒャク、ビャク Kun: もも hundred 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

百

お

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hundred
  2. danh từ a very many

Chữ Hán trong từ

百
BÁCH, BÁ, MẠCH On: ヒャク、ビャク Kun: もも hundred 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗