TanroDictionary Sổ từ

盛徳 せいとく

THỊNH ĐỨC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đức độ lớn laodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. splendid virtuedanh từ

Cách dùng

"Đức lớn, đức độ cao cả". Từ văn viết, dùng khi ca ngợi.

Ví dụ

  1. 人々は王の盛徳をたたえた。

    Mọi người ca ngợi đức lớn của nhà vua.

  2. その盛徳は後世まで語り継がれた。

    Đức độ ấy được truyền tụng đến đời sau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép