Nghĩa tiếng Việt
- đức độ lớn laodanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- splendid virtuedanh từ
Cách dùng
"Đức lớn, đức độ cao cả". Từ văn viết, dùng khi ca ngợi.
Ví dụ
-
人々は王の盛徳をたたえた。
Mọi người ca ngợi đức lớn của nhà vua.
-
その盛徳は後世まで語り継がれた。
Đức độ ấy được truyền tụng đến đời sau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép