TanroDictionary Sổ từ

直 じき

TRỰC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sắp, ngay, chẳng mấy chốctính từ な · trạng từ · danh từ
  2. gần, ngay cạnhtính từ な · trạng từ · danh từ
  3. trực tiếptrợ từ · danh từ
  4. giao dịch giao ngay, trả tiền ngaytrợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. soon; in a moment; before long; shortlytính từ な · trạng từ · danh từ
  2. nearby; closetính từ な · trạng từ · danh từ
  3. directtrợ từ · danh từ
  4. spot transaction; cash transactiontrợ từ · danh từ
  5. straightchữ Hán

Cách dùng

"Sắp, ngay" (じき): 「直に」 — chẳng mấy chốc; 「もう直」 — sắp sửa. Khẩu ngữ, mềm hơn すぐ. Cũng nghĩa "gần sát": 「直そば」 — ngay sát bên.

Ví dụ

  1. 直に雨がやむでしょう。

    Chẳng mấy chốc mưa sẽ tạnh.

  2. もう直、春ですね。

    Sắp sang xuân rồi nhỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「直」

直

ちょく

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ từ · tính từ な · danh từ · trạng từ trực tiếp
  2. tính từ な · danh từ (cũ) thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật
  3. tính từ な · danh từ (cũ) dễ gần, xuề xoà, thân thiện
  4. danh từ trực đêm, gác đêm

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ từ · tính từ な · danh từ · trạng từ direct
  2. tính từ な · danh từ honest; frank; straightforward; candid
  3. tính từ な · danh từ easygoing; lighthearted; friendly
  4. danh từ night duty; night watch
  5. danh từ being on duty (in a factory); shift
  6. tính từ い direct, straight, frank
  7. tính từ い sincere, straightforward, proper, frank
  8. tính từ い simple, not extravagant, not expensive, less formal

Cách dùng

"Trực tiếp" (じか): 「直に会う」 — gặp trực tiếp; 「直に触る」 — chạm trực tiếp; 「直接」 là từ trang trọng hơn. Cũng dùng trong 「直火」 — lửa trực tiếp.

Từ gần nghĩa: 直接

Từ trái nghĩa: 間接

Ví dụ

  • 社長に直に話してみた。Tôi thử nói trực tiếp với giám đốc.
  • 肌に直に塗らないでください。Đừng bôi trực tiếp lên da.

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

直

じか

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố · trợ từ · danh từ trực tiếp

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố · trợ từ · danh từ direct
  2. tiền tố directly

Cách dùng

(じか) "Trực tiếp": 「じかに会う」 — gặp trực tiếp; 「直接」 tự nhiên hơn trong văn viết; 「直に触る」 — chạm trực tiếp. Thường viết じか.

Từ gần nghĩa: 直接

Từ trái nghĩa: 間接

Ví dụ

  • 社長にじかに話してみた。Tôi thử nói chuyện trực tiếp với giám đốc.
  • 肌にじかに着るものは綿がいい。Đồ mặc sát da thì nên là vải bông.

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

直

なお

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ な (cổ) thẳng
  2. tính từ な bình thường
  3. tính từ な không làm gì

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ な straight
  2. tính từ な ordinary; common
  3. tính từ な doing nothing

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

直

ひた

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố một mực, tha thiết; ngay lập tức; đúng

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố earnestly; immediately; exactly
  2. adv earnestly, eagerly
  3. adv exactly, precisely
  4. adv immediately, directly

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

直

あたい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Atai (tước hiệu thế tập, thường dành cho quan địa phương)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Atai (post-Taika reform hereditary title often given to regional administrators)

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

直

ただ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ な · danh từ · trạng từ (cổ) thẳng, trực tiếp

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ な · danh từ · trạng từ straight; direct

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

直

ちょくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to do one's duty, be on duty

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

直

ただし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

直
TRỰC On: チョク、ジキ、ジカ Kun: ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ straightaway; honesty; frankness; fix; repair 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗