TanroDictionary Sổ từ

眺望 ちょうぼう

THIẾU VỌNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tầm nhìn, quang cảnh, toàn cảnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. view; vista; panorama; outlook; prospectdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tầm nhìn, quang cảnh": 「眺望がいい」 — tầm nhìn đẹp; 「眺望抜群」 — view tuyệt đẹp (quảng cáo nhà, khách sạn). Văn viết hơn 眺め.

Ví dụ

  1. このマンションは眺望が抜群だ。

    Căn hộ này có tầm nhìn tuyệt vời.

  2. 山頂からの眺望を楽しんだ。

    Tôi tận hưởng quang cảnh từ đỉnh núi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「眺望」

眺望

ちょうぼうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to view, to look out

Ví dụ

  • これは、やはり、いろいろなところにビューポイントみたいなのがあって、そういったところから眺望したときに、いや、ちょっとこの場所じゃなくてもうちょっとずらしてほしいとか、こういったことがよく地域では指摘をされるわけでございます。This is because there are viewpoints in various places, and when people look out from these, they often point out things like, "I wish it wasn't in this location, no, but a little further away."

Chữ Hán trong từ

眺
THIẾU On: チョウ Kun: なが.める stare; watch; look at; see; scrutinize 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
望
VỌNG On: ボウ、モウ Kun: のぞ.む、もち ambition; full moon; hope; desire; aspire to; expect 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗