TanroDictionary Sổ từ

知覚 ちかく

TRI GIÁC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tri giác, cảm giác, nhận thứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. perception; sensation; awarenessdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tri giác": 「知覚過敏」 — ê buốt răng (quá mẫn cảm); 「知覚する」 — nhận biết bằng giác quan. Thuật ngữ tâm lý, y học.

Ví dụ

  1. 冷たい物を食べると知覚過敏で歯がしみる。

    Ăn đồ lạnh là răng tôi bị ê buốt.

  2. 人間は色を目で知覚する。

    Con người tri giác màu sắc bằng mắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「知覚」

知覚

ちかくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to perceive

Chữ Hán trong từ

知
TRI On: チ Kun: し.る、し.らせる know; wisdom 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
覚
GIÁC, GIÁO, DÁC On: カク Kun: おぼ.える、さ.ます、さ.める、さと.る memorize; learn; remember; awake; sober up 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗