TanroDictionary Sổ từ

砂 すな

SA

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cát, sạn, sỏi nhỏdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sand; grit; fine graveldanh từ

Ví dụ

  1. 1894: 女学雑誌 "Women's University Magazine" 砂を入れてお手玉をつくるが、女兒の慰さみにて、紙鳶は男兒の遊びなりき。 Suna o irete otedama o tsukuru ga, onago no nagusami nite, tako wa otoko no asobi nariki. Although the beanbags were filled up by putting sand in, the girls are in their fun, and the kites were the boy's games.

  2. Hirayama (1992-1994, volume 3, page 2625): ズナ⸣オ マッ⸣(砂を撒く)。 zúná ò má’ (ˋ) (suna o maku). to sprinkle sand (read in the Kagoshima dialect)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「砂」

砂

いさご

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Cát.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sand; fine pebbles

Chữ Hán trong từ

砂
SA On: サ、シャ Kun: すな sand 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

砂

す

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sand

Chữ Hán trong từ

砂
SA On: サ、シャ Kun: すな sand 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗