TanroDictionary Sổ từ

確信 かくしん

XÁC TÍN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. niềm tin chắc, sự tin tưởng chắc chắndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. conviction; belief; confidencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conviction, confidence indanh từ

Cách dùng

"Tin chắc": 「確信を持つ」 — có niềm tin chắc chắn; 「〜と確信する」 — tin chắc rằng...; 「確信犯」 — (thông dụng) cố ý làm dù biết sai.

Ví dụ

  1. 私は彼が無実だと確信している。

    Tôi tin chắc rằng anh ấy vô tội.

  2. 確信を持って答えられなかった。

    Tôi đã không thể trả lời một cách chắc chắn.

  3. で、それしないと結局変わらないわけなので、それを始める時間を早くしなければもう絶対に進まないという確信があるんです。

    If we don't do that, nothing will change in the end, so I'm convinced that if we don't start sooner, we'll never make any progress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「確信」

確信

かくしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be convinced that

Chữ Hán trong từ

確
XÁC On: カク、コウ Kun: たし.か、たし.かめる assurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
信
TÍN On: シン Kun: – faith; truth; fidelity; trust 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗