TanroDictionary Sổ từ

礫 つぶて

LỊCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hòn đá (để ném)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. stone (used for throwing)danh từ
  2. pebble, stonechữ Hán
  3. a small stone or pebble, especially one used for throwingdanh từ
  4. a place nametên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「礫」

礫

たぶて

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a small stone or pebble, especially one used for throwing

Ví dụ

  • たぶてにも投げ越しつべき天の川隔てればかもあまたすべなき(please add an English translation of this example)

Chữ Hán trong từ

礫
LỊCH On: レキ Kun: つぶて、こいし small stones 20 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

礫

れき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ small stone; gravel
  2. danh từ a small stone or pebble, especially one used for throwing (a throwing stone)

Chữ Hán trong từ

礫
LỊCH On: レキ Kun: つぶて、こいし small stones 20 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

礫

こいし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative spelling of 小石 (koishi): a small stone or pebble

Chữ Hán trong từ

礫
LỊCH On: レキ Kun: つぶて、こいし small stones 20 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

礫

たびいし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a small stone or pebble, especially one used for throwing

Chữ Hán trong từ

礫
LỊCH On: レキ Kun: つぶて、こいし small stones 20 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗