Nghĩa tiếng Việt
- sự hói, đầu hóidanh từ
- (miệt thị) người hóidanh từ
- (miệt thị) đồ ngốcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- baldness; bald headdanh từ
- bald person; baldydanh từ
- idiot; morondanh từ
- treelessnessdanh từ
- SoftBank (telecommunications company based in Japan)tên riêng
- Masayoshi Sontên riêng
Ví dụ
-
ハゲやすい人
a person prone to baldness
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「禿」
禿
かぶろ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NGỐC
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ children's hairstyle of short untied hair; child with short untied hair
-
danh từ young girl working as a servant for a high-class prostitute (Edo period)
-
danh từ baldness; bald head
-
danh từ bobbed hair
-
danh từ young girl attendant of a high-class prostitute
Chữ Hán trong từ
禿
NGỐC
On: トク
Kun: ちび.る、かむろ、は.げる、はげ
become bald; bare; wear out; waste away; little girl employed at a brothel
7 nét
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
禿
かむろ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NGỐC
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ bobbed hair
-
danh từ baldness
-
danh từ young girl attendant of a high-class prostitute
Chữ Hán trong từ
禿
NGỐC
On: トク
Kun: ちび.る、かむろ、は.げる、はげ
become bald; bare; wear out; waste away; little girl employed at a brothel
7 nét
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
禿
とく
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NGỐC
Nghĩa tiếng Anh
-
affix bald
Chữ Hán trong từ
禿
NGỐC
On: トク
Kun: ちび.る、かむろ、は.げる、はげ
become bald; bare; wear out; waste away; little girl employed at a brothel
7 nét
Học chữ này trên Kanjiyo ↗