稲
いなNghĩa tiếng Anh
- danh từ prefixal bound form of いね (ine, “rice plant”)
- tên riêng a surname
Chữ Hán trong từ
稲
ĐẠO
"Cây lúa" (いね): 「稲を植える」 — cấy lúa; 「稲刈り」 — gặt lúa; 「稲穂」 — bông lúa. Phân biệt 米 (gạo), ご飯 (cơm).
秋になると稲刈りが始まる。
Vào thu là bắt đầu gặt lúa.
田んぼの稲が黄金色に実った。
Lúa ngoài đồng đã chín vàng.
稲舂けばかかる我が手を今宵もか殿の若子が取りて嘆かむ
As my hands are chapped from polishing rice, I wonder if the master’s son will take them and lament again tonight
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép