TanroDictionary Sổ từ

穴 あな

HUYỆT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lỗ, lỗ thủngdanh từ
  2. hố, hốcdanh từ
  3. hang ổ (của thú)danh từ
  4. lỗ hổng tài chính, sự thiếu hụtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. hole; opening; orifice; perforationdanh từ
  2. pit; hollow; cavity; hole (e.g. in the ground)danh từ
  3. burrow; den; lair; holt; holedanh từ
  4. deficit; shortage; (financial) hole; lossdanh từ
  5. gap (left by a missing employee, team member, etc.); vacancy; openingdanh từ
  6. flaw; fault; defect; weak point; hole (in a theory, plan, etc.); loopholedanh từ
  7. good place not many people know about; well-kept secretdanh từ
  8. upset victory (with a large payoff); long shot; dark horsedanh từ

Cách dùng

"Lỗ, hố": 「穴を開ける」 — đục lỗ; 「穴を掘る」 — đào hố; 「穴があったら入りたい」 — xấu hổ muốn chui xuống đất; 「穴を埋める」 — bù vào chỗ thiếu hụt. Cũng là 'ngựa ô' (穴馬), chỗ ít người biết (穴場).

Ví dụ

  1. 靴下に穴が開いている。

    Chiếc tất bị thủng lỗ.

  2. 彼が辞めた穴を埋めるのは大変だ。

    Lấp chỗ trống anh ấy để lại khi nghỉ việc rất vất vả.

  3. 靴下に穴が開いた。

    My socks got a hole in them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「穴」

穴

けつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (khẩu ngữ) mông, đít
  2. danh từ (khẩu ngữ) phía sau, cuối
  3. danh từ huyệt (châm cứu)
  4. trợ số từ lỗ, khe

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ass; arse; buttocks
  2. danh từ rear; end
  3. danh từ acupuncture point
  4. trợ số từ hole; notch

Chữ Hán trong từ

穴
HUYỆT On: ケツ Kun: あな hole; aperture; slit; cave; den 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗