TanroDictionary Sổ từ

空路 くうろ

KHÔNG LỘ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đường baydanh từ
  2. bằng đường hàng khôngtrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. air route; air lanedanh từ
  2. by air; by planetrạng từ
  3. air lane; airwaydanh từ

Cách dùng

"Đường hàng không": 「空路で帰国する」 — về nước bằng máy bay; 「空路ハノイに入る」 — đến Hà Nội bằng đường bay. Văn báo chí; đối lập 海路, 陸路.

Ví dụ

  1. 首相は空路ハノイに到着した。

    Thủ tướng đã đến Hà Nội bằng đường hàng không.

  2. 空路で約五時間かかる。

    Đi bằng đường bay mất khoảng năm giờ.

  3. そして、空路で輸送するには、別に一般的に使われているドクターヘリだけではなくて、いろいろなものがあります。

    And there are various options for air transport, not just the commonly used doctor helicopter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép