TanroDictionary Sổ từ

立つ たつ

LẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đứng, đứng dậy, dựng lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. đứng, nằm ở (vị trí)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. ở vào (tình thế), đảm nhận (vị trí)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. rời (chỗ) điđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. khởi hành, lên đườngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. cắm vào, đâm vàođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to stand (up); to rise; to get to one's feet; to stand on end (e.g. of hairs); to stick upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to stand (in a position; of a person, tree, building, etc.); to be situated (in, on)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to be (in difficulties, the lead, etc.); to put oneself (in a position or situation); to take up (a position, post, etc.); to position oneselfđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to leave (to do something)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to depart (on a journey, trip, etc.); to leave; to set off; to startđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to get stuck (into; of an arrow, thorn etc.); to pierceđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  7. to develop (of a haze, waves, etc.); to form (of steam, bubbles, etc.); to appear (of a rainbow, clouds, etc.); to rise (of smoke, waves, etc.); to begin to blow (of a wind, breeze, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  8. to spread (of a rumour, reputation, etc.); to be become widely knownđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Ví dụ

  1. 門の所に誰かが立っている

    Someone is standing at the gate

  2. 地球を発つ

    to depart from Earth

  3. 一行は船で横浜を立った

    The group departed from Yokohama by boat

  4. 抗議運動に起つ

    to set out to protest

  5. 戸が立つ ― to ga tatsu ― the door closes

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép