Nghĩa tiếng Việt
- đứng, đứng dậy, dựng lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- đứng, nằm ở (vị trí)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- ở vào (tình thế), đảm nhận (vị trí)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- rời (chỗ) điđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- khởi hành, lên đườngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- cắm vào, đâm vàođộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to stand (up); to rise; to get to one's feet; to stand on end (e.g. of hairs); to stick upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to stand (in a position; of a person, tree, building, etc.); to be situated (in, on)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to be (in difficulties, the lead, etc.); to put oneself (in a position or situation); to take up (a position, post, etc.); to position oneselfđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to leave (to do something)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to depart (on a journey, trip, etc.); to leave; to set off; to startđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to get stuck (into; of an arrow, thorn etc.); to pierceđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to develop (of a haze, waves, etc.); to form (of steam, bubbles, etc.); to appear (of a rainbow, clouds, etc.); to rise (of smoke, waves, etc.); to begin to blow (of a wind, breeze, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to spread (of a rumour, reputation, etc.); to be become widely knownđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Ví dụ
-
門の所に誰かが立っている
Someone is standing at the gate
-
地球を発つ
to depart from Earth
-
一行は船で横浜を立った
The group departed from Yokohama by boat
-
抗議運動に起つ
to set out to protest
-
戸が立つ ― to ga tatsu ― the door closes
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép