TanroDictionary Sổ từ

立法 りっぽう

LẬP PHÁP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lập phápdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (enactment of) legislation; lawmakingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. legislativeđịnh từ

Cách dùng

"Lập pháp": 「立法府」 — cơ quan lập pháp; 「立法権」 — quyền lập pháp. Tam quyền: 立法・行政・司法.

Ví dụ

  1. 国会は唯一の立法機関である。

    Quốc hội là cơ quan lập pháp duy nhất.

  2. 新しい問題に対応する立法が必要だ。

    Cần có lập pháp để ứng phó vấn đề mới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「立法」

立法

りっぽうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to enact legislation

Chữ Hán trong từ

立
LẬP On: リツ、リュウ、リットル Kun: た.つ、-た.つ、た.ち-、た.てる、-た.てる、た.て-、たて-、-た.て、-だ.て、-だ.てる stand up; rise; set up; erect 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
法
PHÁP On: ホウ、ハッ、ホッ、フラン Kun: のり method; law; rule; principle; model; system 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗