TanroDictionary Sổ từ

竜 りゅう

LONG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. rồng (nhất là rồng Trung Hoa)danh từ
  2. naga (thần rắn trong thần thoại Ấn Độ, Phật giáo)danh từ
  3. quân xe phong cấp (shogi)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dragon (esp. a Chinese dragon)danh từ
  2. naga; semi-divine human-cobra chimera in Hindu and Buddhist mythologydanh từ
  3. promoted rookdanh từ
  4. a Chinese dragondanh từ
  5. synonym of ドラゴン (doragon): a Western dragondanh từ
  6. short for 竜王 (ryūō): dragon king; a promoted 飛(ひ)車(しゃ) (hisha, “飛車”) that has the moves of both that piece and 王(おう)将(しょう) (ōshō)/玉(ぎょく)将(しょう) (gyokushō)danh từ
  7. a 家(か)紋(もん) (kamon, “family crest”) with a Chinese dragon designdanh từ
  8. dragonaffix

Cách dùng

"Rồng": 「竜の伝説」 — truyền thuyết về rồng; 「竜巻」 — vòi rồng, lốc xoáy; 「恐竜」 — khủng long. Đọc りゅう hoặc たつ; dạng cổ 龍. ドラゴン thường chỉ rồng phương Tây.

Ví dụ

  1. この寺には竜の絵が描かれている。

    Ngôi chùa này có vẽ hình rồng.

  2. 竜は中国で縁起のいい動物とされる。

    Ở Trung Quốc rồng được coi là con vật may mắn.

  3. 山の砦を守る竜。天空から急降下して敵を攻撃。

    A dragon who guards a mountainous fortress. It strikes its enemies as it dives down from the sky.

  4. 竜も人も一緒に生きればいい そのくらいの広さは 世界にはあるだろ?オレはそんな世界を見たいんだ

    Dragons and humans ought to be able to coexist. Isn’t the world large enough for both? I’d love to see such a world.

  5. 神と呼ばれし竜ファ ― Kami to Yobareshi Ryū Fa ― Fa, the Dragon Known as God

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「竜」

竜

たつ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a Japanese dragon

Ví dụ

  • 龍 文字集略云:「龍(力鍾反。和名:太都)四足五采甚有神靈者也。」白虎通云:「鱗虫三百六十六而龍爲之長也。」Dragon The Abbreviated Character Collection says: [Dragon (Fanqie ryū. Japanese name: tatsu) having in excess of four limbs and five hues, it is a divine being] The Bai Hu Excerpts say: [With 366 scaled creatures, a dragon's advantage is length]

Chữ Hán trong từ

竜
LONG, LUNG, LUÔN On: リュウ、リョウ、ロウ Kun: たつ、いせ dragon; imperial 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

竜

りょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a Chinese dragon
  2. affix dragon
  3. affix hero
  4. affix imperial

Chữ Hán trong từ

竜
LONG, LUNG, LUÔN On: リュウ、リョウ、ロウ Kun: たつ、いせ dragon; imperial 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗